Ford Ranger XLT Limited 2.0 AT 4×4

Giá : 799.000.000 VNĐ

Ford Ranger XLT Limited 2020 4×4 AT 2.0

Giá Niêm Yết : 799.000.000 VNĐ

Giá Bán : 759.000.000 VNĐ

Đánh giá xe Ford Ranger XLT Limited 2020 4×4 AT, Xe bán tải máy dầu 2 cầu số tự động (bản giới hạn)

Sau những thành công kỷ lục đáng mong đợi của dòng xe Ford Ranger trong năm 2019. Ngay đầu năm mới 2020, bên cạnh sự nâng cấp của phiên bản Wildtrak, Ford Việt Nam tiếp tục tung ra phiên bản XLT Limited 2 cầu số tự động với nhiều thay đổi đầy hấp dẫn.

ban-ford-ranger-ranger-xlt-limited-2020-m-i-ha-n-i-gia-t-t-t-ng-ph-ki-n-lh-1496368079_large

Xe có mức giá tốt tầm 800 triệu đồng nhưng trang bị, tiện nghi lại “ngang ngửa” Ranger dòng Wildtrak cao cấp nhất. Hiện tại, Ford Ranger XLT Limited 4×4 AT 2020 đã về đến đại lý và nhận đặt cọc, những mẫu xe đầu tiên sẽ về tay người dùng vào đầu tháng 2/2020

FB_IMG_1580958057626

Về mặt vận hành, Ranger Limited được trang bị động cơ diesel 2.0 lít tương tự Wildtrack nhưng chỉ có tăng áp đơn và cho sức mạnh 180 mã lực/mômen xoắn cực đại 420Nm (Wildtrack là động cơ tăng áp kép Bi-Turbo mạnh 210 mã lực/mômen xoắn cực đại 500Nm). Ranger Limited sử dụng hộp số tự động 10 cấp và hệ dẫn động 2 cầu (4WD) tương tự Wildtrack.

FB_IMG_1580958070317

Phiên bản Limited của Ford Ranger XLT Limited 2020 được trang bị khá nhiều options tiệm cận với phiên bản Wildtrak như: Khởi động bằng nút bấm, chìa khoá thông minh, đồng hồ hỗ trợ lái analog + màn hình TFT, nội thất ghế ngồi bọc da đen, trang bị hệ thống điều hoà tự động 02 vùng độc lập, màn hình 8 inch + trang bị hệ thống giải trí SYNC Gen 3 phiên bản 3.4 mới, tích hợp camera lùi Tiêu Chuẩn.

Ford Ranger phiên bản Limited 

  • IMG_8804 IMG_8807
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    TT Chỉ tiêu Ranger Limited 2.0 AT 4×4 
    1 Động cơ và tính năng vận hành Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
    Công suất cực đại 180 PS
    Mô men xoắn cực đại 385Nm
    Dung tích xi lanh 1998cc
    Gài cầu điện
    Hệ thống truyển động 2 cầu chủ động
    Khóa vi sai cầu sau
    2 Trợ lực  lái Trợ lực lái điện
    3 Hộp số Hộp số tự động 6 cấp
    Ly hợp đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa
    4 Kích thước và trọng lượng Dài x Rộng x Cao 5.362 x 1.860 x 1.830 (mm)
    Khoảng sáng gầm xe 200 (mm)
    Chiều dài cơ sở 3220 (mm)
    Bán kính vòng quay tối thiểu 6350
    Dung tích thùng nhiên liệu 80 (lit)
    5 Hệ thống treo Hệ thống treo trước độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn
    Hệ thống treo sau loại nhíp với ống giảm chấn
    6 Bánh, lốp và phanh Vành hợp kim nhôm đúc 18″
    Cỡ lốp 265/65R18
    Phanh trước phanh đĩa
    Phanh sau phanh tang trống
    7 Trang thiết bị an toàn Túi khí phía trước
    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Hệ thống kiểm soát hành trình
    8 Trang thiết bị ngoại thất Cụm đèn pha phía trước Projector với khả năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng
    Gạt mưa tự động
    Đèn sương mù
    Gương chiếu hậu điều chỉnh điện
    Điều hoà nhiệt độ chỉnh tay
    Vật liệu ghế nỉ
    Tay lái bọc da
    Ghế lái trước chỉnh tay 6 hướng
    Ghế sau ghế băng gập được có tựa đầu
    Gương chiếu hậu trong chỉnh tay 2 chế độ ngày đêm
    Cửa kính điều khiển điện 1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái
    Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, Bluetooth, 6 loa
    Công nghệ giải trí SYNC I
    Điều khiển âm thanh trên tay lái

    Hotline: 094.999.1.222 luân hỗ trợ khách 24/24 .Đặc biệt khi khách hàng mua xe sẽ được hỗ trợ tối đa về những dịch vụ sau bán hàng .Rất mong quý khách hàng ủng hộ .