Ford Ranger XLS 2.2 AT 4×2 ( số tự động 1 cầu )

Giá : 650.000.000 VNĐ

Hotline: 0973.926.496

Ford Ranger XLS 2.2 AT 2018  số tự động 1 cầu : Trợ Lực Lái Điện Mới Nhất

  • Giá niêm yết :    650.000.000 VNĐ
  • Khuyến Mại :  Liên Hệ

Ảnh xe và các màu xe khách hàng lựa chọn

d4d4b9a8e05f4c3aa3ad21000x749-86b8

IMG_2017

ford-ranger-xls-mau-xanh-duong-1
IMG_0940 ranger-2016-001_127

Tìm Hiểu Và Đánh Giá Chiếc Xe Ford Ranger XLS AT 2.2 ,Lý Do Tại Sao Là Chiếc Xe Bán Tải Được Khách Hàng Lựa Chọn Nhiều Nhất

  • Ford Ranger XLS 2.2  1 cầu số tự động mang tính phá cách khi quan điểm về chiếc xe bán tải thô chở hàng hoàn toàn biến mất thay vào đó thiết kế mềm mại nét mạnh mẽ Ford Ranger XLS 2.2 AT đã làm đông đảo khách hàng yêu mến.
  • Ford Ranger XLS 2.2 AT được trang bị đầy đủ tiện nghi an toàn và những hệ thống thông minh mới nhất mà Ford nâng cấp trên lên dòng xe bán tải : Hệ thống Sync , Hệ thống ga tự động , Hệ thống chống trơn trượt ,Khởi hàng ngang dốc và đặc biệt hệ thông cân bằng điện tử ESP chỉ tích hợp trên dòng xe sang mang tính an toàn tuyệt đối là bước đột phá ma Ford cung cấp cho khách hàng trên dòng xe bán tải .

ford-ranger-2.2l-ford-sai-gon-xanh-thien-thanh20160324112446f37ewm-cdc2_master

IMG_0738

 

  • Động Cơ Ford Ranger XLS 4×2 AT sử dụng động cơ Diezel 2.2 Tubor tăng áp có điều khiển cánh với công suất 150 Mã Lực và momen xoắn 375N.m mang đến sức mạnh vượt trội giúp chiếc xe địa hình tuy nặng nề nhưng khả năng tăng tốc và sức kéo cực kỳ tốt . Động cơ 2.2 Ford Ranger cũng rất tiết kiệm nhiên liệu khi chỉ tiêu tốn hết 8L/100Km , một con số ấn tượng với khách hàng khi tìm hiểu .

 

nội-thất-ranger-xls-2016

Nội thất Ford Ranger XLS 4×2 AT

  • Ford Ranger XLS 2.2 AT 2018 được trang bị những tính năng thông minh mà bạn khó lòng tìm thấy ở bất kỳ mẫu xe bán tải nào. Một ví dụ nhỏ đó là SYNC™2 với chức năng thực hiện các cuộc gọi, điều chỉnh nhiệt độ trong xe, hoặc sử dụng các tính năng hữu ích từ các ứng dụng trên chiếc di động của bạn. SYNC™2 cho phép bạn cùng lúc làm nhiều việc như: không cần phải rời tay khỏi vô lăng mà bạn vẫn có thể nghe điện thoại, hay có thể bật được nhạc chỉ bằng vài khẩu lệnh đơn giản đã được lập trình trong xe.
  • Ford Ranger 2.2 XLS AT 2018 được đánh giá khá cao với thiết kế ngoại thất bên ngoài mạnh mẽ thì bên trong nội thất lại mang cho người sử dụng một cảm giác khá êm ái, thoải mái với một không gian rộng rãi mà khó có thể cảm nhận trên 1 chiếc xe trên cùng phân khúc .

Ford Ranger XLS 4x2 AT-2016

  • Ford Ranger XLS 2.2 AT bạn sẽ hoàn toàn thấy dễ chịu bởi với thiết kế chống tiếng ồn cực tốt và khả năng giảm độ rung lắc. Và với chế độ ghế ngả 6 hướng sẽ giúp cho bạn thoải mái hơn khi đi một chặng đường xa. Qua nhiều lần nghiên cứu và ứng dụng thực tế Ford Ranger XLS AT đã được nâng cấp và thay đổi để rồi đến ngày hôm nay xe đã trở thành dòng xe bán tải được người tiêu dùng ưa chuộng nhất trên thị trường xe bán tải tại Việt Nam với doanh số 1.300 xe/ tháng

Ưu điểm Ford Ranger XLS AT 2.2

  • Khả năng lội nước của xe Ford Ranger XLS 2.2 AT lên đến 800mm hiện nay rất yên tâm nếu bạn sử dụng xe trong điều kiện đường xá còn chưa thuận lợi 

  • Động cơ uy lực trong từng chuyển động ,Ford Ranger XLS  AT với động cơ diesel 2.2 4 xy lanh đạt công suất 150 mã lực mạnh mẽ  khiến động cơ hiện tại của xe hoàn toàn dẫn đầu về sức mạnh có thể giúp xe vận hành tốt nhất trong mọi điều kiện địa hình với hộp số tự động được tích hợp thêm chế độ thể thao 5 cấp , Lái xe có thể lựa chọn sang chế độ thể thao S  để cảm nhận sức mạnh của xe sau những lần chuyển số 

  • Kiểu dáng mạnh mẽ của Ford Ranger XLS 2.2 AT số tự động làm cho nhu cầu sử dụng của xe càng tăng đây chính là chỗ ăn điểm cao khi mà Số Tự Động đang thành xu thế của thời đại 

  • Khả năng tiết kiệm nhiên liệu hàng đầu Ford Ranger XLS 2.2 AT 1 cầu số tự động lại cho khả năng kinh tế tốt đến bất ngờ với mức tiêu thụ nhiên liệu chi từ 8L/100km

 

Thông số kỹ thuật:

– Động cơ:

  • Loại cabin: Cabin kép
  • Động cơ: Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
  • Dung tích xi lanh(cc): 2198
  • Đường kính x Hành trình(mm) 86 x 94,6
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút): 150 (110 KW) / 3700
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút): 375 / 1500-2500
  • Tiêu chuẩn khí thải: EURO 3
  • Hệ thống truyền động: Một cầu chủ động / 4×2
  • Kích thước và trọng lượng
  • Dài x Rộng x Cao(mm): 5362 x 1860 x 1815
  • Vệt bánh xe trước(mm): 1560
  • Vệt bánh xe sau(mm): 1560
  • Khoảng sáng gầm xe(mm): 200
  • Chiều dài cơ sở(mm): 3220
  • Bán kính vòng quay tối thiểu(mm): 6350
  • Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn(kg): 3200
  • Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn(kg): 1948
  • Khối lượng hàng chuyên chở(kg): 927
  • Kích thước thùng hàng hữu ích (Dài x Rộng x Cao): 1500 x 1560 / 1150 x 510
  • Dung tích thùng nhiên liệu(L): 80 Lít

– Hệ thống treo:

  • Hệ thống treo sau: Loại nhíp với ống giảm chấn
  • Hệ thống treo trước: Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn

– Hộp số:

  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
  • Ly hợp: Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa

– Hệ thống âm thanh:

  • Công nghệ giải trí SYNC: Điều khiển giọng nói SYNC Gen I
  • Hệ thống âm thanh: AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)
  • Màn hình hiển thị đa thông tin: Màn hình LED chữ xanh
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái: Có

– Trang thiết bị an toàn:

  • Túi khí phía trước: 2 Túi khí phía trước
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) & phân phối lực phanh điện tử (EBD): Có
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESP
  • Hệ thống kiểm soát hành trìnhCruise control (Ga tự động): Có

– Trợ lực lái:

  • Trợ lực lái: Trợ lực lái thủy lực

– Trang thiết bị tiện nghi bên trong xe:

  • Cửa kính điều khiển điện: Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
  • Ghế lái trước: Chỉnh tay 6 hướng
  • Ghế sau: Ghế băng gập được có tựa đầu
  • Gương chiếu hậu trong: Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
  • Khoá cửa điều khiển từ xa: Có
  • Tay lái: Thường
  • Vật liệu ghế: Nỉ

– Trang thiết bị ngoại thất:

  • Cụm đèn pha phía trước: Halogen
  • Gương chiếu hậu : Có điều chỉnh điện
  • Gương chiếu hậu mạ crôme: Cùng mầu thân xe
  • Tay nắm cửa ngoài mạ crôm: Màu đen
  • Đèn sương mù: Có

– Bánh, lốp, và phanh:

  • Bánh xe: Vành hợp kim nhôm đúc 16”
  • Cỡ lốp: Size 255/70R16
  • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt