Ford Ranger XLS 2.2 AT 4×2 ( số tự động 1 cầu )

Giá : 650.000.000 VNĐ

Hotline: 094.999.1.222

Ford Ranger XLS 2.2 AT 2019  số tự động 1 cầu :

  • Giá niêm yết :    650.000.000 VNĐ
  • Khuyến Mại :  Gói Phụ Kiện 15.000.000  VNĐ ……. + Thẻ Dịch Vụ sửa chữa bảo hành bảo dưỡng 15.000.000 VNĐ Và Nhiều Ưu Đãi Hấp Dẫn

Ảnh xe và các màu xe khách hàng lựa chọn :

IMG_0454

IMG_0458

IMG_0460

IMG_0461

IMG_0462

ranger-xls-at-22l21122

 

 

Tìm Hiểu Và Đánh Giá Chiếc Xe Ford Ranger XLS AT 2.2 ,Lý Do Tại Sao Là Chiếc Xe Bán Tải Được Khách Hàng Lựa Chọn Nhiều Nhất

  • Ford Ranger XLS 2.2  1 cầu số tự động mang tính phá cách khi quan điểm về chiếc xe bán tải thô chở hàng hoàn toàn biến mất thay vào đó thiết kế mềm mại nét mạnh mẽ Ford Ranger XLS 2.2 AT đã làm đông đảo khách hàng yêu mến.
  • Ford Ranger XLS 2.2 AT được trang bị đầy đủ tiện nghi an toàn và những hệ thống thông minh mới nhất mà Ford nâng cấp trên lên dòng xe bán tải : Hệ thống Sync , Hệ thống ga tự động , Hệ thống chống trơn trượt ,Khởi hàng ngang dốc và đặc biệt hệ thông cân bằng điện tử ESP, Hệ thống trợ lực lái điện mới nhất chỉ tích hợp trên dòng xe sang mang tính an toàn tuyệt đối là bước đột phá ma Ford cung cấp cho khách hàng trên dòng xe bán tải hiện nay trên thị trường .

IMG_0460

 

 

  • Động Cơ Ford Ranger XLS 4×2 AT sử dụng động cơ Diezel 2.2 Tubor tăng áp có điều khiển cánh với công suất 150 Mã Lực và momen xoắn 375N.m mang đến sức mạnh vượt trội giúp chiếc xe địa hình tuy nặng nề nhưng khả năng tăng tốc và sức kéo cực kỳ tốt . Động cơ 2.2 Ford Ranger cũng rất tiết kiệm nhiên liệu khi chỉ tiêu tốn hết 8L/100Km , một con số ấn tượng với khách hàng khi tìm hiểu .

 

97a3f1d9b22eac35215c9c86cf05e03d (2) 6804c495bc3f89918f9a6f506948a81c (1)

Nội Thất Xe Ford Ranger XLS AT 2019 

 

Thông số kỹ thuật:

– Động cơ:

  • Loại cabin: Cabin kép
  • Động cơ: Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
  • Dung tích xi lanh(cc): 2198
  • Đường kính x Hành trình(mm) 86 x 94,6
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút): 150 (110 KW) / 3700
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút): 375 / 1500-2500
  • Tiêu chuẩn khí thải: EURO 3
  • Hệ thống truyền động: Một cầu chủ động / 4×2
  • Kích thước và trọng lượng
  • Dài x Rộng x Cao(mm): 5362 x 1860 x 1815
  • Vệt bánh xe trước(mm): 1560
  • Vệt bánh xe sau(mm): 1560
  • Khoảng sáng gầm xe(mm): 200
  • Chiều dài cơ sở(mm): 3220
  • Bán kính vòng quay tối thiểu(mm): 6350
  • Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn(kg): 3200
  • Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn(kg): 1948
  • Khối lượng hàng chuyên chở(kg): 927
  • Kích thước thùng hàng hữu ích (Dài x Rộng x Cao): 1500 x 1560 / 1150 x 510
  • Dung tích thùng nhiên liệu(L): 80 Lít

– Hệ thống treo:

  • Hệ thống treo sau: Loại nhíp với ống giảm chấn
  • Hệ thống treo trước: Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn

– Hộp số:

  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
  • Ly hợp: Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa

– Hệ thống âm thanh:

  • Công nghệ giải trí SYNC: Điều khiển giọng nói SYNC Gen I
  • Hệ thống âm thanh: AM/FM,, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)
  • Màn hình hiển thị đa thông tin: Màn hình 4″ hiện thị đa thông tin
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái: Có

– Trang thiết bị an toàn:

  • Túi khí phía trước: 2 Túi khí phía trước
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) & phân phối lực phanh điện tử (EBD): Có
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESP
  • Hệ thống kiểm soát hành trìnhCruise control (Ga tự động): Có
  • Hệ  thống giới hạn tốc độ : LIM

– Trợ lực lái:

  • Trợ lực lái: Trợ lực lái thủy lực

– Trang thiết bị tiện nghi bên trong xe:

  • Cửa kính điều khiển điện: Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
  • Ghế lái trước: Chỉnh tay 6 hướng
  • Ghế sau: Ghế băng gập được có tựa đầu
  • Gương chiếu hậu trong: Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
  • Khoá cửa điều khiển từ xa: Có
  • Tay lái: Thường
  • Vật liệu ghế: Nỉ

– Trang thiết bị ngoại thất:

  • Cụm đèn pha phía trước: Halogen
  • Gương chiếu hậu : Có điều chỉnh điện
  • Gương chiếu hậu mạ crôme: Cùng mầu thân xe
  • Tay nắm cửa ngoài mạ crôm: Màu đen
  • Đèn sương mù: Có

– Bánh, lốp, và phanh:

  • Bánh xe: Vành hợp kim nhôm đúc 16”
  • Cỡ lốp: Size 255/70R16
  • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt